Search

 

 

 Tin Tuc News
Article List

DANH TỪ Y HỌC ANH VIỆT


  

 

TỰ HỌC TIẾNG ANH VỀ Y KHOA

(dành cho Bệnh Viện Dã Chiến cấp 2 Bộ Quốc Phòng

và đồng nghiệp có nhu cầu giao tiếp quốc tế)

Sưu tầm , biên dịch ,chú giải: Phạm Văn Hựu

MỘT VÀI DANH TỪ Y HỌC ANH VIỆT

 

A

Abdomen : bụng

 

Abortion  :phá thai, xẩy thai

 

Adolescence  :thời thanh niên

 

Adrenaline : chất kích thích (hormone)

 

Allergic reactions :phản ứng vì dị ứng-

 

Allergy : dị ứng

 

Amnesia : chứng mất trí nhớ

 

Amniocentesis : thủ thuật chọc nước ối

 

amniotic fluid  :nước ối

 

amniotic sac : bọc nước ối

 

amputation : phẩu thuật cắt cụt

 

anesthesia :  gây mê

 

anemia : bệnh thiếu máu

 

ankle : mắt cá chân

 

antibiotic :kháng sinh

 

antidepressant : thuốc chống trầm cảm

 

antidote : thuoc giai doc

 

anxiety : hồi hợp

 

appendix : ruột thừa

 

appetite  : sự ngon miệng

 

arteries : động mạch

 

arthritis : viêm khớp xương

 

asthma : hen , suyễn

 

auditory canal : ống nghe (thuộc về tai)

 

B

 

balanced diet. chế độ ăng uống điều độ

 

bed rest : nghỉ ngơi trên giường

 

bile: mật

 

biopsy: sinh thiết

 

bipolar disorder: rối loạn lưỡng cực

 

birth control : ngừa thai / kiểm soát mang thai

 

blister: mụn nước

 

blood clot : cuc máu đông

 

blood pressure : huyết áp

 

blood transfusion: truyền mấu, nhận máu

 

blood vessels: huyết quản

 

bone marrow :tủy xương

 

brain : não

 

breastfeed : : bú sữa mẹ

 

burn :  phỏng / bỏng

 

C

cancer ; ung thư

 

cane : cây gậy

 

carbohydrates : bao gồm đườngvà bột / cacabohydrat

 

cardiac arrest : tim ngừng đập

 

cardiologist : bác si tim

D

discharge instructions : hướng dẫn xuất viện

 

discomfort : sự khó chịu

 

disease : bệnh

 

disorder : sự rối loạn

 

doctor on-call

bác sĩ trực ca, ứng cứu

 

Down syndrome : bệnh hôi chứng Down

 

Drops : giọt

E

 

ear canal : ống tai

 

ear wax : dáy tai

 

earache : đau tai

 

eating plan : kế hoạch ăn uống

 

ectopic pregnancy : mang thai bên ngoài dạ con /  ngoài tử cung

 

eczema : viêm về da . ezema

 

elbow : khuỷu tay

 

embryo : phôi

 

emergency room : phòng cấp cứu

 

emphysema : bệnh khí thùng

 

 

: enzim . men

 

Eye : mắt

 

Eyelid : mí mắt

 

Epidural : ( Gây Tê) Ngoài Màng Chứng

 

Esophagus : thừc quản

 

Estrogen : hormon giới tính nữ

 

euphoria

trạng thái phởn phơ / phê ma túy  / effet narcotique

 

F

Faint : ngất xỉu

 

Fatigue : mệt mỏi

 

Feet :  chân

 

fetus : foetus ;thai

 

fever : sốt

 

finger : ngón tay

 

fluoride : florua / hàm chất fluo

 

follow up appointment : cuộc hẹn tái khám

 

forehead :trán

 

fracture : gẩy, nứt mẽ xương

 

G

 

gall bladder  túi mật

 

gangrene  hoại tử , hoại thư

 

gargle

súc miệng

 

gastritis

viêm dạ dầy

 

gauze

gạc (để băng vết thương)

 

genetic

di truyền

 

gestation

thai kỳ

 

gingivitis

viêm nướu, viêm lợi

L

lice : rận, chấy

 

ligament : dây chằng

 

liver : gan

 

low calorie : it calo / caol thấp

 

low fat : ít chất béo

M

 

malaria : bệnh sốt rét

 

measles : sởi

 

medication : thuốc

 

membrane : màng (mạc)

 

meningitis : viêm màng não

 

menopause : sự tuyệt kinh

 

menstruation : kỳ kinh nguyệt

 

mental health : sức khoẻ tâm thần

 

mental retardation : tâm lý châm phát triển

 

metabolism : sự chuyển hóa

 

migraine : chúng nhức nửa đầu

 

miscarriage  : sậy thai

 

molar : răng hàm

 

mumps : \quai bị

 

muscle tissue : mô bắp thịt / mô cơ

 

N

 

nasal congestion : nghẹt mũi

 

nausea n: chóng mật và muốn mữa

 

nerves : dây thần kinh

 

nephrologist : chuyên gia thận

 

neurologist : nhà thần kinh học

 

nostrils : lỗ mủi

 

numbness : bị tê

 

nurse : y tá/ điều dưỡng viên

 

nursing

công tac chăm só - điều dưỡng

 

nutrition : dinh dưỡng

: obstetrician : bác sĩ sản phụ

 

ointment : thuốc mỡ

 

osteoporosis : chứng loãng xương

 

ovarian cyst : U nang buồng trứng

 

Ovaries : buổng trứng

 

P

 

pace maker : bộ điện hóa nhịp tim / tạo nhịp tim

 

pain reliever : giảm đau

 

palpitations : tim dập nhanh

 

pancreas : tuyến tụy

 

pap smear : khám tử cung bằng kính hiển vi

 

paralysis : liệt tê bại

 

pediatrician : bác sĩ nhi khoa

 

 S

strep throat : viêm họng liên cầu khuần

 

stroke: đột qụy

 

surgeon : bác sỉ giải phẫu / Mỹ  Surgeon Cục trưởng quân Y

 

surgery : mổ, giải phẫu

 

swollen : bị sưng

 

symptoms :triệu chứng

 

syringe : ống tiêm

 

T

 

Temple : thái dương :

tendons : gân

 

thigh : đùi

 

throat : cổ họng

 

thyroid : tuyết giáp

 

tiredness : mệt mỏi

 

tissue : mô

 

tonsils : amiđan

 

tonsillitis : viêm amiđan

 

transplant : cấy, ghép

V

 

vaccine : thuốc trích ngừa bệnh/ Vaccin

 

varicose veins : suy giãn tĩnh mạch

 

vasectomy : thắt / cắt ống dẫn tinh

 

vein : tỉnh mạch

 

Tháng Năm năm 2016




 TinTucMoi
Category
 
 Liên kết
 Tác giả - Tác phẩm

ArticleCategory
Skip Navigation Links.
 Số lượng người truy cập  

 

Copyright 2010 by Quân Dân Y. Được phát triển bởi Việt Khoa