Search

 

 

 

 

 Tin Tuc News
Article List

MỘT VÀI THUẬT NGỮ Y HỌC THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP


  

 

MỘT VÀI THUẬT NGỮ Y HỌC

THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP

( dành cho Bệnh Viện Dã Chiến cấp 2 Bộ Quốc Phòng

và đồng nghiệp có nhu cầu giao tiếp quốc tế)

Sưu tầm , biên dịch ,chú giải: Phạm Văn Hựu

 

Thuật ngữ âm ngữ trong điều trị

Glossary of Speech Therapy Terms Anh - Việt

 English - Vietnamese 2015

Tiền Tố và Hậu Tố thường dùng

 Ví dụ

 a- không có, aphonia - mất tiếng; vô thanh

 dys- bất thường; rối loạn; suy giảm, dyslexia - chứng khó đọc

-ectomy phẫu thuật cắt bỏ laryngectomy - phẫu thuật cắt thanh quản

 hemi- một nửa ,hemiplegia - liệt nửa người

 hemiparesis - yếu nửa người

 hyper- tăng; trên; quá; vượt qua ,hypernasality

 hypo- giảm; dưới; kém hơn; thấp hơn ,hypofunction - giảm chức năng

inter- giữa các bên với nhau,  inter-rater reliability - mức độ tin cậy giữa các chuyên viên đánh giá khác nhau.

intra- (thuộc) bên trong intracranial - nội sọ, bên trong hộp sọ

-itis viêm otitis - viêm tai laryng- liên quan đến thanh quản laryngitis –

viêm thanh quản

neuro- liên quan đến thần kinh neurogenesis - có nguồn gốc thần kinh

 oro- liên quan đến miệng oromotor - cử động vùng miệng

peri- chung quanh hoặc trong khi perinatal - trong khi sinh hoặc trong chu kỳ sinh pharyngo- liên quan đến hầu pharyngitis - viêm họng

phono- liên quan đến âm thanh phonation - tạo âm

plasty phẫu thuật tạo/chỉnh hình pharyngoplasty - phẫu thuật tạo hình hầu

post- sau; hậu post-natal - hậu sản

pre- trước prenatal - trước khi sinh \

super- siêu; trên; hơn superciliary - thuộc vùng chân mày

supra- ở trên supraglottic - trên thanh môn

 

 

 

Theo trật tự ABC…

 

 

A

abdomen bụng

 abduction (sự) mở ra sự mở ra của bộ phận cơ thể, vd: sự mở ra của dây thanh.

abnormality (sự) bất thường

abstract trừu tượng

accessory nerve dây thần kinh gai sống (dây XI)

acoustic analysis phân tích thanh học

acoustics âm học, thanh học

acquired mắc phải không phải bẩm sinh hay di truyền.

 acquired brain injury (ABI) tổn thương não mắc phải

acquisition (sự) lĩnh hội

action hành động

activate kích hoạt

acute cấp tính

adduction (sự) khép lại sự khép lại vào giữa của bộ phận cơ thể hoặc khép kín lại, vd: sự khép lại của dây thanh.

 adduction paralysis (sự) liệt khép

adenoid hạch VA

administer tiến hành, thực hiện, chỉ định

adolescent trẻ em vị thành niên, thiếu niên

aetiology nguyên nhân gây bệnh

affective disturbance rối loạn biểu cảm (cảm xúc)

afferent hướng tâm vd: afferent nerve fibre: dây thần kinh hướng tâm.

affricate (consonant) (phụ âm) tắc xát

agnosia (sự) mất nhận thức cảm giác

aided language stimulation (ALS) (sự) kích thích ngôn ngữ có hỗ trợ

airflow luồng không khí

airway đường thở

akathisia chứng nằm ngồi không yên

akinesia chứng bất động

alert tỉnh táo

allied health chuyên ngành hỗ trợ lâm sàng trong đó bao gồm các chuyên ngành: âm ngữ trị liệu (Speech Therapy), Hoạt động trị liệu (Occupational Therapy) và Vật lý trị liệu (Physiotherapy)

 alternating motor rate (AMR) tốc độ cử động luân phiên (nhanh) kiểm tra tốc độ và tính nhịp nhàng đều đặn (regularity) của cử động cấu âm lặp lại nhanh. alveolar (consonant) (phụ âm) đầu lưỡi-lợi

amnesia chứng mất trí nhớ

amnesia, post traumatic (PTA) chứng mất trí nhớ sau chấn thương não còn gọi là anterograde amnesia (chứng quên về sau).

amnesia, retrograde chứng mất trí nhớ ngược dòng, chứng quên ngược chiều amygdala hạch hạnh nhân

amyotrophic lateral sclerosis (ALS) (bệnh) xơ cột bên teo cơ bệnh lý thoái hóa thần kinh tiến triển.

anatomy giải phẫu

aneurysm phình mạch

anomaly (sự) bất thường, dị tật

anomia mất khả năng định danh đồ vật

anosmia mất khứu giác

anosognosia mất khả năng nhận thức bệnh tật

anterior hía trước vd: anterior pharyngeal wall: thành hầu phía trước

antonym từ trái nghĩa

anxiety (sự) âu lo, lo lắng

aorta động mạch chủ aortic (thuộc) động mạch chủ

aphasia mất ngôn ngữ rối loạn giao tiếp do chấn thương não, và có đặc trưng là sự suy giảm hoàn toàn hoặc một phần khả năng thông hiểu, cấu tạo và sử dụng ngôn ngữ.

aphasia, Broca's mất ngôn ngữ Broca mất ngôn ngữ kiểu không trôi chảy hay mất ngôn ngữ diễn đạt, do Bác sĩ Paul Broca báo cáo trường hợp đầu tiên. Vùng tổn thương còn được gọi là vùng Broca.

aphasia, global mất ngôn ngữ toàn bộ

aphasia, Wernicke's mất ngôn ngữ Wernicke mất ngôn ngữ trôi chảy hay mất ngôn ngữ tiếp nhận, do Bác sĩ Carl Wernicke báo cáo đầu tiên. Vùng tổn thương còn được gọi là vùng Wernicke.

aphonia mất tiếng mất giọng nói do bệnh, chấn thương dây thanh âm, hoặc do các nguyên nhân tâm lý đa dạng.

apnoea sự ngừng thở (tạm thời)

approach phương pháp tiếp cận

approach, compensatory phương pháp tiếp cận bù trừ

approach, restorative phương pháp tiếp cận phục hồi

approximant cận âm

approximation từ hoặc âm gần đúng

apraxia mất điều khiển hữu ý

apraxia, groping movement cử động dò dẫm người bệnh cố gắng thực hiện động tác hoặc sửa sai nhiều lần.

apraxia, nonverbal oral mất điều khiển hữu ý các cử động miệng không tạo lời nói apraxia, speech mất điều khiển hữu ý lời nói còn gọi là 'mất dùng lời nói'. Là rối loạn về hệ vận động của chức năng nói. Người bệnh có biểu hiện giảm hiệu quả trong việc thực hiện các vị trí của miệng cần thiết cho việc phát ra đơn vị âm thanh cũng như các chuỗi liên kết các vị trí này để có thể

artery động mạch

artery, carotid động mạch cảnh

artery, coronary động mạch ành

artery, middle cerebral (MCA) động mạch não giữa articulation phát âm, cấu âm articulation, double phát âm đôi, cấu âm đôi

articulator cơ quan cấu âm những cơ quan phát âm, cấu âm bằng cách làm gián đoạn luồng khí khi thở ra, hoặc thu hẹp khoảng cách luồng khí có thể đi qua. articulatory groping dò dẫm cấu âm bệnh nhân cố gắng cử động môi, lưỡi, hàm dưới để phát âm được âm/từ muốn nói.

arytenoid (thuộc) sụn phễu

aspiration (sự) hít sặc có thể dẫn đến viêm phổi.

aspiration pneumonia viêm phổi do hít sặc

assessment lượng giá

assessment, aerodynamic lượng giá khí động học (giọng nói)

 assessment, dynamic lượng giá động sự lượng giá trong đó người lượng giá tham gia tương tác với trẻ thay vì chỉ quan sát. assessment, instrumental lượng giá có sử dụng thiết bị

assessment, perceptual ượng giá cảm thụ sự lượng giá dựa trên cảm nhận của người đánh giá.

assimilation (sự) đồng hóa đây là một lỗi âm vị. Vd: phát âm 'cup' thành 'pup'. association (1) hiệp hội vd: hiệp hội Âm ngữ trị liệu: Speech Therapy Association. association (2) (sự) liên hệ, liên kết vd: semantic association: sự liên hệ ngữ nghĩa.

astereognosis mất nhận thức xúc giác

asthenia (sự) suy nhược

asthma chứng hen suyễn astrocytoma u tế bào hình sao một dạng u não. asymmetry (sự) bất đối xứng ataxia (sự) thất điều

ateriovenous malformation dị dạng động tĩnh mạch 6gây ra tình trạng xuất huyết não khi vỡ. atherosclerotic plaque mảng xơ vữa

athetosis chứng múa vờn vd: athetoid cerebral palsy: bại não thể múa vờn. atrophy sự teo, hao mòn

attention (sự) chú ý

 attention span khoảng thời gian chú ý

attention, joint (sự) chú ý chung attention, selective (sự) chú ý có chọn lọc attention, sustained (sự) chú ý duy trì

attention-deficit hyperactivity disorder (ADHD) rối loạn tăng động giảm chú ý audiogram thính lực đồ

audiologist chuyên gia thính học

audiometry phép đo thính lực

auditory processing quy trình xử lý thính giác hệ thính giác, cơ chế, và các quy trình chịu trách nhiệm cho các hoạt động sau: nhận biết nơi phát ra và truyền đi tiếng động, phân biệt các tiếng động khác nhau, nhận biết các dạng tiếng động, nhận biết các đặc điểm về thời gian của tiếng động, và có khả

auditory scanning quét thính giác

 auditory-oral approach phương pháp nghe-nói miệng

auditory-verbal therapy (AVT) trị liệu nghe-dùng lời nói

augmentative and alternative communication (AAC) giao tiếp tăng cường và thay thế

AAC system (hệ thống AAC): một hệ thống tích hợp của nhiều thành phần bao gồm: các biểu tượng, các sự trợ giúp, chiến lược và kỹ thuật được cá nhân sử dụng để nâng cao giao tiếp. Hệ thống được sử dụng để bổ sung cho bất kỳ các khả năng giao tiếp cử chỉ,

aural (thuộc) tai

autism tự kỷ Chú ý: 'trẻ tự kỷ' tiếng Anh là 'children with autism'. Tránh dùng thuật ngữ 'autistic children'  thuật ngữ này mang tính thiếu tôn trọng, hàm ý như rằng 'autistic' chính là đặc trưng định nghĩa con người

autism spectrum disorder rối loạn phổ tự kỷ một nhóm các rối loạn phát triển thần kinh và có những đặc trưng như là khiếm khuyết trong khả năng giao tiếp, suy giảm trong khả năng tương tác qua lại với xã hội, và hành vi bị hạn chế, lặp đi lặp lại.

 automatic tự động

 automatic speech lời nói tự động

 awareness (sự) ý thức, nhận biết tỉnh trạng tỉnh táo và nhận biết môi trường xung quanh.

 

 

B

B babble nói bập bẹ hành vi nói của trẻ sơ sinh trước khi phát triển ngôn ngữ. backing (sự) sau hóa

ballism chứng múa vung

barium swallow (chụp Xquang) nuốt barium cách lượng giá cấu trúc và chức năng của thực quản và dạ dày bằng cách cho bệnh nhân uống chất cản quang bari (barium) và chụp hình X-quang

 basal ganglia hạch nền

base (of tongue) gốc lưỡi, đáy lưỡi

baseline đường cơ sở

battery bộ vd: aphasia test battery: bộ bài kiểm tra mất ngôn ngữ.

bedside cạnh giường bệnh vd: bedside assessment: sự lượng giá diễn ra ngay tại giường bệnh nhân.

behaviour hành vi những hành động hoặc phản ứng của một người.

 behaviour, adaptive hành vi thích nghi mức độ hiệu quả của một cá nhân trong việc thích nghi với các nhu cầu của môi trường.

 behaviour, anticipatory hành vi chuẩn bị

behaviour, compulsive hành vi xung động

behaviour, social hành vi xã hội

benign lành tính bilabial (consonant) (phụ âm) môi-môi hoặc môi đôi

 bilateral hai bên

 biofeedback phản hồi sinh học

 bolus viên (thức ăn) khối thức ăn đã nhai sẵn sàng để nuốt.

 bone grafting (surgery) (phẫu thuật) ghép xương

bottle feeding bú bình

bottom-up processing phương pháp xử lý thông tin xét từ dưới lên trên bradykinesia chứng vận động chậm

 brain stem thân não

 breastfeeding bú mẹ, cho bú sữa mẹ

 breathy giọng hơi có thể nghe được sự thoát hơi trong giọng vì dây thanh không khép hoàn toàn

. bronchus phế quản

 buccinator cơ mút

 bulbar (thuộc) hành não bulbar palsy liệt hành não

 

 

C

canine răng nanh trong giải phẫu, từ 'cuspid' thường được dùng.

carcinoma ung thư biểu mô

carryover (sự) áp dụng

 cartilage sụn

case history bệnh sử

 case study bài tập tình huống

 caseload dạng bệnh, lượng ca bệnh

cause and effect nguyên nhân và hệ quả

cerebellar control circuit vòng kiểm soát tiểu não

 cerebellum tiểu não

cerebral (thuộc) não

cerebral palsy bại não bại não xảy ra do sự thiệt hại các trung tâm điều khiển vận động của não trong giai đoạn phát triển và có thể xảy ra trong thời kỳ mang thai, trong khi sinh hoặc sau khi sinh khoảng ba tuổi. cerebrovascular accident (CVA) tai biến mạch máu não

 cervical auscultation thính chẩn vùng cổ

characteristic đặc trưng

chat book quyển sách trò chuyện

 checklist bảng liệt kê những mục cần kiểm tra

chemotherapy hóa trị

 chest lồng ngực

chest infection nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng lồng ngực

 chin tuck cúi gập cằm

choice board bảng lựa chọn

chorea chứng múa giật

chromosome nhiễm sắc thể

chronic mạn tính

circumlocution (chứng) nói vòng vòng, nói quanh quẩn

 clarity (of speech) sự rõ ràng (của lời nói)

 classification (sự) phân loại

 cleft lip hở môi

cleft palate chẻ vòm hầu, hở hàm ếch

 click (tongue) tặc (lưỡi)

 client-centred approach phương pháp tiếp cận bằng cách lấy khách hàng làm trung tâm

 clinical reasoning (skills) (kỹ năng) lập luận lâm sàng

 clinician chuyên viên lâm sàng, nhà lâm sàng

 closed head injury chấn thương đầu kín

 cochlea ốc tai

cochlear (tính từ): (thuộc) ốc tai.

 cochlear implant cấy ốc tai điện tử

cognition (sự) nhận thức LOC (Level of Cognition): mức độ nhận thức.

 cognitive (thuộc) nhận thức

 coma hôn mê

comment nhận xét

communication (sự) giao tiếp

 communication board bảng giao tiếp

communication breakdown (sự) thất bại trong giao tiếp

communication partner cộng sự giao tiếp

communication tempations (kỹ thuật) lôi cuốn giao tiếp

 comorbidity bệnh lý kèm theo sự hiện diện của một hoặc nhiều các rối loạn (hoặc bệnh) kèm với bệnh hoặc rối loạn chính.

 complications biến chứng

 comprehension (sự) hiểu

 concrete cụ thể

confidentiality tính bảo mật (của thông tin)

congenital bẩm sinh

conjunction liên từ

connected speech lời nói liền mạch

consciousness tình trạng thức tỉnh (ý thức)

 consent (sự) chấp thuận

consistency độ đặc thường dùng để nói đến độ đặc của thức ăn, còn gọi là viscosity, hãy so sánh với thickness.

 consistent nhất quán, thống nhất

 consonant phụ âm

 consonant deletion (sự) bỏ phụ âm

 constrastive pair cặp âm tương phản

constrictor cơ khít, cơ thắt

context bối cảnh, ngữ cảnh

contextualise bối cảnh hóa, ngữ cảnh hóa đặt một hoạt động hoặc một bài tập vào bối cảnh hoặc ngữ cảnh thực hiện.

contingency plan kế hoạch cho những tình huống bất ngờ

contraindication chống chỉ định

 coo tiếng kêu của trẻ nhũ nhi

 cordectomy (phẫu thuật) cắt dây thanh âm

core vocabulary vốn từ vựng cốt lõi

 cortex vỏ não cranial nerves (CN) dây thần kinh sọ craniofacial (thuộc) sọ-mặt cricoid sụn nhẫn cricopharyngeal, muscle cơ nhẫn hầu cue (sự) gợi ý cued articulation (sự) cấu âm có gợi ý cuff bóng chèn một bộ phận của ống mở khí quản, cũng có loại không có bóng chèn tùy theo mục đích dùng ống.

cuff deflation (sự) xả bóng chèn

cyst nang, u nang vd: vocal fold cyst: nang dây thanh.

 

 

D

decannulation (sự) rút ống mở khí quản

deconstriction giải co thắt defect khuyết tật

deficit khiếm khuyết, thiếu hụt

degenerative thoái hóa

dehydration (sự) mất nước

delay sự chậm trễ, sự trì trệ

delayed auditory feedback (DAF) phản hồi thính giác muộn

dementia sa sút trí tuệ

 denture hàm giả

depression chứng trầm cảm

detection (sự) phát hiện

 deterioration (sự) thoái hóa, trở nên xấu đi

 developmental delay chậm phát triển những trẻ mắc các khuyết tật về phát triển là những trẻ mắc phải sự trì trệ trong những lĩnh vực sau: phát triển về nhận thức; phát triển về thể chất hoặc hệ vận động, bao gồm thị giác và thính giác; phát triển về giao tiếp; phát triển về giao tiếp xã hội

 deviate lệch

devoicing vô thanh hóa phát âm một phụ âm hữu thanh thành một phụ âm vô thanh, vd: /d/ → /t/.

diadochokinesis cử động nhanh luân phiên, nói luân phiên lặp lại vd: "p-p-p-p-p". diagnosis (sự) chẩn đoán viết tắt:

 Dx. diagnosis, differential (sự) chẩn đoán phân biệt

 dialect phương ngữ vd: phương ngữ miền Bắc, miền Trung và miền Nam Việt Nam.

 diaphragm cơ hoành

diaphragmatic breathing thở cơ hoành

diet chế độ ăn uống

dietitian chuyên viên dinh dưỡng

 differentiate phân biệt

 diphthong nguyên âm đôi

diplophonia giọng đôi

diplopia chứng song th

disability (sự) khuyết tật

discourse diễn ngôn những đơn vị ngôn ngữ dài hơn câu; sự diễn đạt ý nghĩ liên tục hoặc trao đổi ý tưởng.

discriminate phân biệt đồng nghĩa với differentiate

 disinhibition mất khả năng ức chế

 disorder rối loạn

 distal phía xa

 distort làm méo mó, làm biến dạng

disturbance (sự) xáo trộn vd: psychological disturbances: sự xáo trộn tâm lý.

diverticulum túi thừa

 dominant chi phối, chiếm ưu thế, chủ đạo

dominant gene gen trội

Down Syndrome Hội chứng Down

 drills bài tập lặp đi lặp lại vd: khi tập phát âm.

drooling tình trạng chảy nước bọt (nhễu) do kiểm soát nước bọt kém.

droop rũ xuống, trễ xuống vd: facial droop: một bên mặt trễ xuống trong liệt cơ mặt / thần kinh VII

 dry swallow (sự) nuốt khan

dysarthria rối loạn vận ngôn rối loạn do khiếm khuyết trong hệ thần kinh trung ương hoặc ngoại biên và ảnh hưởng đến sự hô hấp, tạo âm, cộng hưởng và phát âm.

dysarthria, dyskinetic rối loạn vận ngôn loạn động rối loạn vận ngôn do rối loạn động học.

dysarthria, mixed rối loạn vận ngôn hỗn hợp

 dysarthria, peripheral rối loạn vận ngôn ngoại vi hậu quả của sự rối loạn chức năng của các hạt nhân thân não hoặc thần kinh sọ.

dysarthria, spastic rối loạn vận ngôn co cứng dysfunction rối loạn chức năng dysgraphia chứng khó viết

 dyskinesia rối loạn vận động

dyslexia chứng khó đọc tình trạng một người có thị giác bình thường nhưng có khó khăn hoặc không thể diễn giải chữ viết.

dysmetria rối tầm vận động

dysphagia rối loạn nuốt một rối loạn/ tình trạng ảnh hưởng đến chức năng nuốt của một cá nhân.

dysphasia xem aphasia để tránh người nghe nghe nhầm thành 'dysphagia' ('rối loạn nuốt'), người ta thường dùng từ 'aphasia'. dysphonia rối loạn giọng dysphonia, muscle tension rối loạn giọng do căng cơ

dysphonia, spasmodic rối loạn giọng co thắt

 dysplasia chứng loạn sản

 dyspraxia rối loạn vận động hữu ý

 dystonia rối loạn trương lực cơ -dystrophy, muscular loạn dưỡng cơ

 

 

E

echocinesis,echokinesis vận động mô phỏng,

echolalia chứng lắp lời sự lặp lại một cách máy móc và vô nghĩa lời nói của người khác, xảy ra do ảnh hưởng của rối loạn tâm lý.

efferent ly tâm vd: efferent nerve fibre: dây thần kinh ly tâm

effortful swallow (sự) nuốt gắng sức

electrolarynx thanh quản điện tử

elevate nâng lên

 elongate kéo dài

embolism chứng huyết tắc, (sự) tắc mạch

empower trao quyền

 encephalitis viêm não

 endocrine system hệ nội tiết hệ thống các tuyến trong cơ thể.

 endoscopy nội soi

endotracheal tube ống nội khí quản để hỗ trợ hô hấp

enteral qua đường ruột vd: enteral feeding: sự nuôi ăn bằng cách truyền thức ăn trực tiếp vào dạ dày hoặc ruột.

 entice lôi cuốn, lôi kéo

 epiglottis nắp thanh môn, thanh thiệt

 epilepsy động kinh

errorless learning cách học không mắc lỗi một phương pháp dạy học trong đó người học không có cơ hội nào để mắc lỗi do được giúp/ được nhắc để luôn thực hiện đúng.

ethics đạo đức, y đức

Eustachian tube vòi nhĩ

evidence based practice (EBP) thực hành dựa trên bằng chứng

executive function chức năng điều hành, chức năng thực thi liên quan đến các chức năng cao cấp của não (higher brain function) như lập kế hoạch, nhận định, tiến hành, v.v. exercise, strengthening bài tập mạnh cơ exercise, stretch bài tập kéo giãn exhalation sự thở ra

expectations kỳ vọng, mong muốn

 expectoration (sự) khạc đàm extend mở rộng

extrapyramidal (tract) (bó) ngoại tháp

 eye contact giao tiếp mắt

 

 

 

 

 

 

 

F

facial expression nét mặt, biểu hiện trên gương mặt

 failure to thrive không phát triển, suy dinh dưỡng

fasiculation run giật thớ cơ

fast mapping việc học từ mới dựa trên ngữ cảnh

fatigue (sự) mệt mỏi feedback thông tin, ý kiến phản hồi

feeding (sự) cho ăn, nuôi ăn Chú ý: thuật ngữ này chỉ dùng cho trẻ em nhỏ hoặc trường hợp 'tube feeding' (nuôi ăn bằng ống). Đối với những trẻ em và người lớn đã có khả năng ăn độc lập, chúng ta không dùng thuật ngữ này nữa. Thay vào đó, dùng thuật ngữ 'eating and drinking'

fenestration lỗ thông, cửa sổ vd: ống nội khí quản có các lỗ trên thân ống giúp hỗ trợ phát âm.

fibrosis (sự) xơ hóa finger

spelling (sự) đánh vần bằng tay việc dùng hình dáng bàn  tay để đại diện cho các chữ cái để đánh vần các từ.

fissure chỗ nứt, khe nứt

 fistula đường rò, lỗ thông, lỗ rò đường thông bất thường giữa hai cơ quan.

fixation (sự) gắn kết không rời

flaccid mềm nhão

flexor cơ gấp

floor (of mouth) sàn miệng

fluency sự lưu loát, sự trôi chảy

 fluid dịch, chất lỏng có thể hình dung từ đặc tới loãng.

focused stimulation (sự) kích thích tập trung

 follow the child's lead làm theo sự dẫn dắt của trẻ

 foramen lỗ vd: lỗ chẩm.

 formal (1) trang trọng vd: dress code: formal (phong cách ăn mặc: trang trọng). formal (2) chính thức đây là thuật ngữ trong Âm ngữ trị liệu. Vd: formal assessment: lượng giá chính thức.

 forward focus resonance tạo âm tập trung độ vang về phía trước vùng miệng (oral) hoặc vùng mũi (nasal).

 free-play (sự) chơi tự do

frequency tần số, tần suất

fricative (consonant) (phụ âm) xát

fronting (sự) trước hóa

function chức năng

functional (thuộc) chức năng mang tính chức năng, giúp cho một cá nhân có thể hoạt động, vận hành trong cuộc sống.

fussy eater trẻ kén ăn thuật ngữ khác 'A child with Avoidant/Restrictive Food Intake 17Disorder (ARFID)', thường gặp ở trẻ, nhưng có thể kéo dài đến lớn.

 

 

 

G

 gargle thuốc súc miệng, họng

 gastric tube ống thông dạ dày

gastroenterologist chuyên viên dạ dày-ruột, tiêu hóa

 gastroesophageal reflux disease (GERD) trào ngược dạ dày thực quản generalisation (sự) khái quát hóa

 generate tạo ra, phát ra

 geriatrics lão khoa

gesture cử chỉ, điệu bộ sự cử động của bất cứ phần nào trên cơ thể để diễn đạt hoặc nhấn mạnh một ý nghĩ hay cảm xúc.

 gland tuyến vd: salivary glands: tuyến nước bọt

. glide (consonant) (phụ âm) lướt

 gliding of fricatives sự lướt âm xát sự thay thế một âm lướt bằng một âm xát. gliding of liquids sự lướt âm lỏng, âm nước sự thay thế một âm lướt bằng một âm lỏng, âm nước

. glossectomy (phẫu thuật) cắt lưỡi

glossopharyngeal nerve dây thần kinh thiệt hầu (dây IX)

 glottal (consonant) (phụ âm) họng glottal attack sự tiếp xúc ở vùng thanh môn glottal fry giọng rè ở vùng thanh môn còn gọi là vocal fry.

 glottal stop âm tắc thanh hầu

 glottalisation (sự) thanh hầu hóa, tắc hóa vùng hầu

glottis thanh môn goiter bướu giáp, bướu cổ

grammar ngữ pháp

grimace (sự) nhăn mặt đôi khi bệnh nhân bị khe hở môi và/hoặc khe hở vòm miệng nhăn mặt hoặc nhăn mũi để cố giữ cho hơi không thoát ra ngoài qua mũi khi phát âm.

groping (sự) dò dẫm bệnh nhân cố gắng tự sửa sai để phát âm hoặc thực hiện động tác với các lỗi gần đúng với âm/ từ mục tiêu

 guidelines (sự) hướng dẫn

clinical guidelines: hướng dẫn thực hành lâm sàng.

 Guillain-Barre syndrome Hội chứng Guillain-Barre viêm đa thần kinh gây yếu liệt cơ.

 

 

F

facial expression nét mặt, biểu hiện trên gương mặt

 failure to thrive không phát triển, suy dinh dưỡng

fasiculation run giật thớ cơ

fast mapping việc học từ mới dựa trên ngữ cảnh

fatigue (sự) mệt mỏi

feedback thông tin, ý kiến phản hồi

feeding (sự) cho ăn, nuôi ăn Chú ý: thuật ngữ này chỉ dùng cho trẻ em nhỏ hoặc trường hợp 'tube feeding' (nuôi ăn bằng ống). Đối với những trẻ em và người lớn đã có khả năng ăn độc lập,  không dùng thuật ngữ này nữa. Thay vào đó, dùng thuật ngữ 'feeding and drinking'

 fenestration lỗ thông, cửa sổ vd: ống nội khí quản có các lỗ trên thân ống giúp hỗ trợ phát âm.

 fibrosis (sự) xơ hóa

finger spelling (sự) đánh vần bằng tay việc dùng hình dáng bàn tay để đại diện cho các chữ cái để đánh vần các từ.

 fissure chỗ nứt, khe nứt

fistula đường rò, lỗ thông, lỗ rò đường thông bất thường giữa hai cơ quan.

 fixation (sự) gắn kết không rời

 flaccid mềm nhão

flexor cơ gấp

floor (of mouth) sàn miệng

fluency sự lưu loát, sự trôi chảy

fluid dịch, chất lỏng có thể hình dung từ đặc tới loãng.

focused stimulation (sự) kích thích tập trung

follow the child's lead làm theo sự dẫn dắt của trẻ

 foramen lỗ vd: lỗ chẩm. formal (1) trang trọng vd: dress code: formal (phong cách ăn mặc: trang trọng). formal (2) chính thức đây là thuật ngữ trong Âm ngữ trị liệu. Vd: formal assessment: lượng giá chính thức. forward focus resonance tạo âm tập trung độ vang về phía trước vùng miệng (oral) hoặc vùng mũi (nasal)

. free-play (sự) chơi tự do frequency tần số, tần suất

 fricative (consonant) (phụ âm) xát

fronting (sự) trước hóa function chức năng functional (thuộc) chức năng mang tính chức năng, giúp cho một cá nhân có thể hoạt động, vận hành trong cuộc sống

. fussy eater trẻ kén ăn thuật ngữ khác 'A child with Avoidant/Restrictive Food Intake 17Disorder (ARFID)', thường gặp ở trẻ, nhưng có thể kéo dài đến lớn.

 

 

 

 

H

 haemorrhage (sự) xuất huyết, chảy máu

 harsh (voice) (giọng) thô ráp

hearing aids thiết bị trợ thính

hearing loss khiếm thính, giảm thính lực

 hearing loss, conductive mất thính lực dẫn truyền

hearing loss, profound điếc sâu

 hemianopia bán manh

 hemiparesis (sự) yếu nửa người

 hemiplegia (sự) liệt nửa người

 hemisphere bán cầu não

 hemisphere, dominant bán cầu não ưu thế

 hierarchy hệ thống cấp bậc, thứ bậc

hoarse (voice) (giọng) khàn

homonym từ đồng âm khác nghĩa

 hydration lượng nước chỉ tình trạng đủ nước của cơ thể.

 hyoid xương móng

 hyperactivity (sự) tăng hoạt hyperkinesia (sự) tăng động

 hypernasality (voice) tăng âm mũi (giọng nói)

 hypoglossal nerve dây thần kinh hạ thiệt (dây XII)

hypokinesia (sự) giảm động

 hyponasality (voice) giảm âm mũi (giọng nói) hypothalamus vùng dưới đồi hypothesis giả thuyết

 

 

 

I

 identify xác định

 imitation sự bắt chước

imitation, elicited sự bắt chước do khơi gợi

imitation, spontaneous sự bắt chước tự phát

 impairment (sự) suy giảm khả năng, khiếm khuyết

implement thực hiện

implication hệ quả

 incidence tỷ lệ mới mắc tỷ lệ của những người trong một dân số mới mắc phải một loại bệnh. Tỷ lệ này có thể cho biết nguy cơ mắc một loại bệnh tại một thời điểm xác định

 incisor răng cửa

 inclusion (sự) bao gồm, được tham gia vào vd: inclusion to society: tạo điều kiện được tham gia vào xã hội.

indication dấu hiệu, chỉ định

contraindication: chống chỉ định

 individual cá nhân

 individualise cá nhân hóa

infant trẻ nhũ nhi trẻ em từ 0 đến 12 tháng sau sinh.

 infarction nhồi máu còn gọi là 'infarct'.

infarction, lacunar nhồi máu kiểu lỗ khuyết tình trạng tắc các nhánh nhỏ của mạch máu não dẫn đến các tổn thương nhỏ rải rác.

 infection sự nhiễm trùng

inference (sự) suy ra

inferior bên dưới

inflammation viêm

inflection ngữ điệu, biến tố

informal (1) không trang trọng, thân mật vd: dress code: informal (phong cách ăn mặc: không trang trọng). informal (2) không chính thức đây là thuật ngữ trong Âm ngữ trị liệu. Vd: informal assessment: lượng giá không chính thức.

inhalation sự hít vào

 inhibit ức chế, kìm nén Danh từ: inhibition.

 initiate khởi xướng innervation (sự) phân bố dây thần kinh khi các cơ/ cấu trúc cơ thể mất phân bố thần kinh thì không hoạt động được do không còn tín hiệu thần kinh điều khiển

 inpatient bệnh nhân nội trú

 instruction lời hướng dẫn, mệnh lệnh vd: two-step instructions: lời hướng dẫn hoặc mệnh lệnh hai thành phần. Cũng có thể dùng từ 'direction'.

 integration (sự) hòa nhập

 intellectual (thuộc) trí tuệ

 intellectual delay chậm phát triển trí tuệ

intelligibility (of speech) tính dễ hiểu (của lời nói)

 intensity cường độ

 intensive care chăm sóc tích cực, chăm sóc tăng cường

Intensive Care Unit (ICU): đơn vị chăm sóc tích cực.

intentional (communication) (sự giao tiếp) có chủ ý

 interaction (sự) tương tác interaction,

 social (sự) tương tác xã hội

 internal capsule (brain) bao trong (não)

 international classification of functioning,

 disability and health (ICF) bảng phân loại quốc tế về chức năng, khuyết tật và sức khỏe

 international phonetic alphabet (IPA) bảng phiên âm ngữ âm quốc tế interpersonal giữa các cá nhân với nhau

 intervention (sự) can thiệp

 intonation ngữ điệu

 intravenous đi vào trong tĩnh mạch

 intubation (sự) đặt ống invasive xâm lấn can thiệp lượng giá hoặc điều trị có tính xâm lấn cơ thể bao gồm nội soi, phẫu thuật, v.v.

 involuntary không tự chủ, theo phản xạ nói về một hoạt động của cơ thể mà  ta không thể tự chủ và điều khiển được, hoạt động này diễn ra theo phản xạ của cơ thể

ipsilateral cùng một bên diễn ra hoặc ảnh hưởng đến cùng một bên của cơ thể. ischaemia chứng thiếu máu cục bộ

infarction: nhồi máu.

 isometric exercise bài tập đẳng trường (co cơ tĩnh) sự co cơ mà trong đó những khớp thường tham gia vào quá trình co cơ không vận động. Chiều dài của cơ không thay đổi trong loại bài tập này.

 

J,K

 jargon biệt ngữ, từ vô nghĩa joint khớp (xương) Key Word Sign (KWS) Ký hiệu từ khóa việc ra dấu các từ khóa trong một lời nói, thỉnh thoảng được thực hiện khi đang nói. kinesthetic (thuộc) cảm giác vận động

 

 

L

labialisation (sự) môi hóa

labiodental (consonant) (phụ âm) môi-răng

laminectomy thủ thuật cắt bản sống của đốt sống một loại phẫu thuật cột sống. language disorder rối loạn ngôn ngữ

 language sample mẫu ngôn ngữ

language stimulation (sự) kích thích ngôn ngữ

 language, expressive ngôn ngữ diễn đạt khả năng phát biểu bằng từ vựng, mệnh đề, câu đơn giản và câu phức tạp, và các mức độ trò chuyện. Bao gồm khả năng sử dụng các từ vựng phù hợp với độ tuổi, khái niệm và ngữ pháp để bày tỏ nhu cầu, ý muốn, sở thích, suy nghĩ, và ý tưởng

 language, receptive ngôn ngữ tiếp nhận

laryngeal (thuộc) thanh quản

laryngeal papillomatosis u nhú thanh quản

 laryngectomy (phẫu thuật) cắt thanh quản

 laryngectomy, partial (phẫu thuật) cắt thanh quản bán phần

 laryngectomy, total (phẫu thuật) cắt thanh quản toàn phần

 laryngopharyngeal reflux (LPR) trào ngược thanh quản - hầu

 laryngopharynx vùng hầu - thanh quản còn gọi là

hypopharynx: hạ hầu.

laryngoplasty phẫu thuật chỉnh hình thanh quản

laryngoscopy (thủ thuật) nội soi thanh quản

larynx thanh quản lateral bên vd: lateral pharyngeal wall: thành hầu bên.

learning style phong cách học tập

 lesion (sự) tổn thương letter chữ cái

 levator cơ nâng lexicon kho từ vựng, vốn từ

lifespan tuổi thọ

ligament dây chằng limbic system hệ viền

linguadental (consonant) (phụ âm) đầu lưỡi-răng

 lingual frenulum thắng lưỡi, hãm lưỡi

 linguistics ngôn ngữ học

 lip reading (sự) đọc môi, đọc hình môi

 liquid (consonant) (phụ âm) lỏng / nước

 literacy (sự) đọc viết literature y văn

 lobe thùy lobe, frontal thùy trán lobe, occipital thùy chẩm lobe, parietal thùy đỉnh lobe, temporal thùy thái dương

locked-in syndrome hội chứng khóa trong người bệnh chỉ có thể cử động mắt theo hướng dọc

 lymph node hạch bạch huyết

 lymphoedema phù nề bạch huyết

 

 

N

 naming (sự) gọi tên, định danh

naming, confrontational (sự) gọi tên trực diện (sự) gọi tên hoặc định danh vật hoặc hình ảnh ở ngay trước mặt.

naming, responsive (sự) gọi tên liên tưởng, gọi tên đáp lại

narrative bài tường thuật, kể chuyện

nasal air emission hơi thoát ra mũi

 nasal cavity khoang mũi

 nasal regurgitation (sự) trào ngược thức ăn hoặc thức uống qua mũi

nasalisation (sự) mũi hóa

nasality giọng mũi

nasendoscopy nội soi mũi

naso-gastric (NG) tube ống thông mũi-dạ dày

 nasopharynx vùng hầu - mũi

naturalness (speech) mức độ tự nhiên (của lời nói) n

necrosis (sự) hoại tử

 neonate trẻ sơ sinh neonate = newborn infant = trẻ sơ sinh (trong vòng 28 ngày đầu sau sinh);

infant = trẻ nhũ nhi (một năm đầu).

nervous system, autonomic hệ thần kinh tự chủ nervous

system, central (CNS) hệ thần kinh trung ương

nervous system, peripheral hệ thần kinh ngoại biên

neurogenesis nguồn gốc thần kinh

neurologist bác sĩ chuyên khoa thần kinh

neurosurgeon bác sĩ phẫu thuật thần kinh

neurotransmitter chất dẫn truyền thần kinh

 nonverbal không lời, không sử dụng lời nói

 nonword / nonsense word từ vô nghĩa

norm tiêu chuẩn

normative data dữ liệu chuẩn

 nutrition dinh dưỡng

 nystagmus rung giật nhãn cầu

 

 

 

 

 

O

 object đồ vật, vật thể

object permanence tính hằng định (không đổi) của đồ vật

observation (sự) quan sát

obturator, palatal máng bịt khẩu cái một bộ phận nhân tạo dùng để đậy lại lỗ hổng ở vòm miệng.

 occlusion khớp cắn

occupational therapist (OT) chuyên viên Hoạt động trị liệu

 oedema phù nề

oesophageal (thuộc) thực quản

 oesophageal phase giai đoạn thực quản là một giai đoạn trong quá trình nuốt, trong đó viên thức ăn được đưa qua thực quản để vào dạ dày, còn gọi là oesophageal stage.

 oesophageal speech lời nói thực quản oesophagus thực quản

olfaction sự ngửi, khứu giác

 oncology ung thư học

 online recording (sự) ghi chép thông tin tại chỗ sự ghi nhận thông tin ngay trong quá trình lượng giá hoặc điều trị, thay vì nhớ và viết lại sau khi sự việc đã diễn ra. onset (sự) khởi phát, bắt đầu oral cavity khoang miệng

oral musculature / oral motor assessment (OMA) lượng giá vận động vùng miệng còn gọi là oral musculature / oral motor examination (OME).

oral phase giai đoạn miệng là một giai đoạn trong quá trình nuốt, trong đó ta di chuyển viên thức ăn đã nhai về phía cuối miệng, còn gọi là oral stage. oral preparatory phase giai đoạn chuẩn bị ở miệng là một giai đoạn trong quá trình nuốt, trong đó ta mở miệng đón nhận thức ăn và nhai thức ăn, còn gọi là preparation stage (giai đoạn chuẩn bị).

orbicular oris cơ vòng môi organic thực thể có bất thường về cấu trúc, có nguyên nhân nhìn thấy được, phân biệt với bất thường về chức năng.

 orientation (sự) định hướng khả năng nhận biết về bản thân, nơi chốn, thời gian, v.v.

orientation, spatial (sự) định hướng không gian

 oropharynx vùng miệng-hầu

orthodontist bác sĩ chỉnh nha

 orthography phép chính tả

orthopaedics (thuật) chỉnh hình

otitis media viêm tai giữa

 otitis media, secretory viêm tai giữa tràn dịch, xuất tiết còn gọi là otitis media with effusion.

ototoxic độc hại đối với tai

 outpatient bệnh nhân ngoại trú

overextension sử dụng cùng một từ cho nhiều ý nghĩa khác nhau một lỗi mà trẻ em phát triển ngôn ngữ giai đoạn sớm có thể gặp phải, vd: từ 'chó' được dùng để chỉ bất kỳ con vật nào có 4 chân. Hãy so sánh với Underextension.

 

 

P

pacing board bảng tạo nhịp dùng trong việc tập điều khiển tốc độ lời nói. paediatrics nhi khoa

palatal (consonant) (phụ âm) mặt lưỡi

palatal arch cung khẩu cái

palatalisation (sự) ngạc hóa

palate vòm miệng, khẩu cái

palate, hard vòm miệng cứng, khẩu cái cứng

 palate, soft vòm miệng mềm, khẩu cái mềm palatopharyngeous, muscle cơ khẩu cái hầu

 palilalia chứng nhại lời

palliative care chăm sóc giảm nhẹ biện pháp chăm sóc giảm nhẹ không cố chữa bệnh mà nhằm mục đích giúp bệnh nhân cải thiện chất lượng cuộc sống.

 palsy chứng liệt

 paragrammatism lỗi văn phạm, lỗi ngữ pháp một vấn đề về lời nói, trong đó bệnh nhân gặp khó khăn khi nói câu đúng ngữ pháp.

 parallel play chơi song song parallel talk nói song song

 paralysis tê liệt

paralysis, flaccid chứng liệt mềm

paralysis, spastic chứng liệt cứng

parameter thông số các chỉ số đo lường.

paraphasia lỗi âm, từ gần đúng

paraphasia, phonemic lỗi từ gần đúng âm vị

paraphasia, semantic lỗi từ gần đúng ngữ nghĩa lỗi khi dùng từ, bệnh nhân sử dụng một từ khác thuộc cùng thể loại với từ muốn nói để thay thế cho từ muốn nói, vd: dùng từ 'ghế' để nói 'bàn'.

 parentese xem motherese partial một phần patent thông thoáng, không bị tắc nghẽn vd: patent airway: đường thở thông thoáng, không bị tắc nghẽn. pathophysiology sinh lý bệnh học

 pathway đường dẫn truyền

 pathway, neural đường dẫn truyền thần kinh

 pattern kiểu mẫu, khuôn mẫu

peer người đồng trang lứa, người đồng môn

PEG (percutaneous endoscopic gastrostomy) tube mở dạ dày ra da qua nội soi để đặt ống nuôi ăn.

penetration sự xâm nhập khi thức ăn hoặc thức uống đi vào đường thở thay vì xuống thực quản.

 penumbra vùng tranh tối tranh sáng vùng ranh giới giữa vùng não bị tổn thương và vùng không bị ảnh hưởng, liên quan đến tiến triển và sự phục hồi sau tai biến mạch máu não.

percentage of syllables stuttered (%SS) tỷ lệ phần trăm âm tiết bị lắp

percentile phân vị phần trăm

 perception (sự) nhận biết / cảm nhận / tri giác quá trình thu nhận ấn tượng cảm giác, nhận biết sau khi đã xử lý thông tin cảm giác.

 perceptual (thuộc) cảm nhận vd: perceptual assessment: sự lượng giá dựa trên cảm nhận của người đánh giá.

 peristalsis nhu động sự co bóp nhịp nhàng của hệ tiêu hoá theo lối lượn sóng. perseveration lỗi tồn lưu, lỗi kiên định khi bệnh nhân nói lặp lại âm/từ liên quan đến các âm/từ trước đó.

pharyngeal (thuộc) hầu, họng

 pharyngeal constrictors cơ thắt hầu

pharyngeal phase giai đoạn hầu là một giai đoạn trong quá trình nuốt, trong đó phản xạ nuốt được kích thích để đưa viên thức ăn qua họng và đến đầu thực quản, còn gọi là pharyngeal stage.

 pharyngeal speech lời nói hầu

pharyngeal wall thành hầu pharyngealisation (sự) yết hầu hóa

pharyngoplasty phẫu thuật tạo hình hầu

 pharynx cổ họng, yết hầu

phasic bite (sự) cắn do phản xạ

 philtrum nhân trung

phonation (sự) tạo âm quá trình tạo âm thanh bằng sự cử động của dây thanh. phonation breaks tạo âm gián đoạn sự mất giọng nói xảy ra trong lúc đang nói và không hằng định; giọng nói có thể giảm tới mức thì thầm hoặc mất luôn rồi trở lại bình thường. phoneme âm vị phân đoạn nhỏ nhất của âm thanh dùng để cấu tạo nên sự phân biệt giữa các cách phát âm. phonetics ngữ âm học phonological awareness (PA) khả năng nhận thức âm vị, tai nghe âm vị khả năng hiểu và kiến thức về các đoạn âm thanh (âm vị) cấu tạo nên từ vựng.

phonological input lexicon nhập âm vựng kho, vốn từ vựng tiếp nhận vốn luyến trong tâm trí về những biểu tượng âm vị của từ ngữ. Khi một người nghe những âm thanh kết hợp với âm vựng, người đó có thể liên kết âm đó với một từ và nghĩa.

phonological memory (PM) ký ức âm vị

phonological process quy trình âm vị những quy luật dùng để hình dung những thay đổi và khác thường của âm vị so với cách phát âm của một người lớn bình thường.

 phonology âm vị học

 physiology sinh lý học

 physiotherapist (PT) chuyên viên Vật lý trị liệu

picture exchange communication system (PECS) hệ thống giao tiếp trao đổi hình ảnh một hệ thống yêu cầu một người đưa một tấm thẻ có một hình/ảnh của một vật hoặc một hoạt động để nhận được vật đó hoặc tham gia vào hoạt động đó. pitch (voice) cao độ của giọng nói

pitch break âm vực gãy sự thay đổi đột ngột và bất thường của âm vực (âm sắc/ cao độ) lúc đang nói chuyện.

 placement of articulation vị trí cấu âm

plasticity (brain) tính linh hoạt (của não) liên quan đến sự phục hồi sau tổn thương hệ thần kinh

 play (sự) chơi play,

 pretend (sự) chơi giả vờ play,

 symbolic (sự) chơi biểu tượng

pleural effusion tràn dịch màng phổi

plosive (consonant) (phụ âm) bật, (phụ âm) nổ

pneumonia bệnh viêm phổi

 pons cầu não

 pooling (sự) ứ đọng, tích tụ thức ăn

 post alveolar (consonant) (phụ âm) đầu lưỡi-ngạc

posterior phía sau vd: posterior pharyngeal wall: thành hầu phía sau. post-nasal drip chứng chảy mũi sau

 posture tư thế

pragmatics ngữ dụng học nghiên cứu sự diễn đạt trong ngữ cảnh giao tiếp (nghĩa đen và nghĩa bóng).

 predisposition bẩm chất, khuynh hướng vd: predisposition to stutter: bẩm chất nói lắp, khuynh hướng bị nói lắp.

 predisposition, innate thiên hướng bẩm sinh

preintentional (communication) (sự giao tiếp) tiền chủ ý prelinguistic (skills) (kỹ năng) tiền ngôn ngữ

premature (baby) (trẻ) sinh non từ đồng nghĩa: preterm.

premorbid trước khi phát bệnh

preposition giới từ

prerequisite điều kiện tiên quyết presbyphonia rối loạn giọng do tuổi tác prevalence tỷ lệ hiện mắc tỷ lệ của những người trong một dân số bị mắc một loại bệnh tại một thời điểm nhất định. Tỷ lệ có thể cho thấy một loại bệnh lan rộng như thế nào tại một thời điểm nhất định. primary nguyên phát bệnh lý/ tổn thương tự phát, khởi đầu. primitive speech acts (PSA) hành động lời nói ban đầu sự lên tiếng hoặc nói từ ở những trẻ đang phát triển ngôn ngữ, thường kèm theo cử chỉ để giao tiếp ý định.

 procedure quy trình, thủ thuật produce tạo ra vd: to produce speech: tạo ra lời nói.

professional (n.) nhà chuyên môn, chuyên gia

 professionalism tính chuyên nghiệp, tác phong chuyên nghiệp

prognosis (sự) tiên lượng, dự đoán

 progressive neurological disease bệnh lý thần kinh tiến triển

progressive supranuclear palsy liệt trên nhân tiến triển

prolonged speech lời nói kéo dài prompt gợi ý, nhắc nhở

pronoun đại từ

prophylactic phòng bệnh, phòng ngừa bất kỳ thuốc men hoặc chế độ chăm sóc nào góp phần vào việc phòng ngừa bệnh.

 proprioception cảm thụ bản thể ý thức và hiểu biết của cá nhân về hành động, sự di chuyển, thay đổi trong thăng bằng, vị trí và trọng lượng cơ thể của chính mình. prosody ngôn điệu nhịp điệu của lời nói thông qua sự thay đổi của âm vực, chất lượng, sức lực và thời gian.

prosthesis bộ phận giả

prosthodontist chuyên gia phục hình răng miệng

 protest phản đối

protrude nhô ra, dẫu ra

proximal phía gần

 pseudobulbar palsy liệt giả hành

psychiatrist bác sĩ chuyên khoa tâm thần

psychogenesis nguồn gốc tâm lý

psycholinguistics ngôn ngữ học tâm lý psychologist chuyên viên tâm lý, nhà tâm lý

 ptosis (sự) sụp mi

 puberphonia rối loạn giọng tuổi dậy thì

pucker (lips) chụm (môi), chu (môi) \

puff (cheeks) phồng (má) puree (food) (thức ăn) xay nhuyễn pyramidal (tract) (bó) tháp

 

 

R

radiation chất phóng xạ

 radiologist chuyên viên Xquang

 radiotherapy xạ trị

 range of movement (ROM) tầm vận động, phạm vi cử động

 raspberry phun mưa (rung môi) tiếng em bé tạo ra bằng cách đưa lưỡi ra ngoài và thổi.

rate (1) tốc độ vd: speech rate: tốc độ của lời nói. rate (2) đánh giá, cho điểm rating scale thang đánh giá, thang điểm rationale cơ sở lý luận recast (strategy) (chiến lược) định hình lại

receptor thụ thể cơ quan thụ cảm (tiếp nhận cảm giác).

 recessive gene gen lặn

recommendation khuyến cáo, đề nghị

 recurrent tái phát

recurrent laryngeal nerve dây thần kinh thanh quản quặt ngược

 referral giấy giới thiệu từ chuyên khoa này đến chuyên khoa khác.

reflect suy ngẫm sâu, hồi tưởng lại và nhận xét

reflex phản xạ

reflex, bite phản xạ cắn

reflex, gag phản xạ nôn, phản xạ ọe

reflex, jaw jerk phản xạ giật hàm reflex,

primitive phản xạ nguyên thủy reflex,

 rooting phản xạ tìm thức ăn

reflex, snout phản xạ bú

reflex, sucking phản xạ mút

 reflux chứng trào ngược

region vùng

 regressive thoái triển

 reinforcement (sự) củng cố có thể là đồ vật, hành động hoặc lời nói nhằm củng cố, khuyến khích một điều gì đó mà chúng ta mong muốn.

reject từ chối

 reliability mức độ tin cậy

 reliability, inter-rater mức độ tin cậy giữa các nhà đánh giá khi có nhiều người cùng đánh giá một vấn đề.

repertoire vốn từ

epetition (sự) lặp đi lặp lại

representative mang tính đại diện

request yêu cầu

 research (sự) nghiên cứu

research, qualitative (sự) nghiên cứu định tính

research, quantitative (sự) nghiên cứu định lượng

residue (sự) tồn đọng (thức ăn) còn tồn đọng trong miệng sau khi nuốt.

resistance lực đối kháng, sự đối kháng

 resonance độ vang của âm thanh, tính cộng hưởng

resonator cơ quan cộng hưởng

respiration sự hô hấp

respiration,

expiration sự thở ra

 respiration, inspiration sự hít vào

respiratory tract / system hệ hô hấp

etardation sự chậm trễ, sự trì trệ đây là một từ có thể hàm ý sự thiếu tôn trọng và không nên dùng, thay vào đó hãy dùng từ 'delay'. retract rút vào, co vào

 role-play tình huống đóng vai, sắm vai

 roof (of mouth) vòm miệng

rough (voice) giọng thô giọng nói không rõ, rung động dây thanh bất thường. routine hoạt động thường quy

 

 

 

 

 

 

S

 salient nổi bật có thể dùng trong vấn đề chẩn đoán lâm sàng để mô tả những triệu chứng và những điểm quan trọng và nổi bật.

 saliva nước bọt

 scaffold khung định hướng, trợ giúp hướng dẫn theo từng nấc tăng tiến như giàn giáo

 screening (sự) sàng lọc, tầm soát

script kịch bản

secondary thứ phát bệnh lý, tổn thương xảy ra do ảnh hường của bệnh lý khác. selective mutism câm chọn lọc trường hợp một cá nhân có khả năng nói nhưng lại không nói được trong những tình huống nhất định hoặc với một số người nhất định.

self-help (skills) (kỹ năng) tự phục vụ

self-stimulatory behaviour hành vi tự kích thích cho bản thân hành vi mà một số trẻ tự kỷ làm lặp đi lặp lại để tự thỏa mãn nhu cầu giác quan của trẻ.

 semantic association sự liên hệ ngữ nghĩa

 semantic deficit, abstract thiếu hụt ngữ nghĩa trừu tượng

semantic deficit, general thiếu hụt ngữ nghĩa tổng quát

semantics ngữ nghĩa

semi occluded vocal track exercise (SOVTE) bài tập âm bán tắc

 semi occlusion bán tắc

 semivowel bán nguyên âm

sensation cảm giác sensory thuộc cảm giác, giác quan

 sensory integration (sự) điều hòa cảm giác

septum vách ngăn mũi sequelae di chứng

sequential motor rate (SMR) tốc độ cử động theo chuỗi khả năng thay đổi nhanh từ vị trí cấu âm này sang vị trí cấu âm khác.

 severe (severity) (mức độ) nặng, nghiêm trọng

severity (n.) mức độ nghiêm trọng

shunt nối tắt đường nối giữa 2 cấu trúc, thường là giữa 2 mạch máu, mà bình thường không hoạt động.

 sibilant âm xuýt

sign (1) dấu hiệu vd: signs of communication difficulties: dấu hiệu cho thấy khó khăn trong giao tiếp. sign (2) ký hiệu vd: Key Word Sign: Ký hiệu từ khóa. sign language ngôn ngữ ký hiệu một ngôn ngữ sử dụng các cử chỉ bằng tay để làm phương thức giao tiếp. Key Word Sign và Sign Language là hai khái niệm khác nhau, không nên nhầm lẫn.

silent aspiration (sự) hít sặc thầm lặng sự hít sặc diễn ra mà bệnh nhân không hay biết do phản xạ ho quá yếu.

silent giggle cười khúc khích thầm lặng đây là một chiến lược trong trị liệu về giọng (Voice Therapy).

sinus xoang mũi

sinus, pyriform xoang lê

 smack (lips) bậm môi và bật mạnh để tạo ra âm thanh

SMART goals mục tiêu thông minh

S: Specific (Cụ thể); M: Measurable (Có thể đo lường được); A: Attainable (Có thể đạt được); R: Realistic (Thực tế); T: Timely (Đúng lúc, hợp thời). social story câu chuyện xã hội một kỹ thuật trong Giao tiếp tăng cường và thay thế (AAC). sociolinguistics ngôn ngữ học xã hội solid (food) (thức ăn) đặc sound âm thanh spasm co thắt, co giật sự cử động hay co thắt của cơ đột ngột và ngoài ý muốn. spasticity tình trạng co cứng speaking valve van nói special school trường chuyên biệt speech lời nói khả năng hoặc hành động nói. speech banana quả chuối lời nói phạm vi tần số và cường độ của tất cả âm lời nói con người tạo ra. Chúng nằm trong một phạm vi có hình giống quả chuối trên thính lực đồ (audiogram). speech restructuring tái cấu trúc lời nói speech sounds âm lời nói speechless không nói được

sphenoid xương bướm

sphincter cơ thắt, cơ vòng

 spina bifida tật nứt đốt sống

spinal cord tủy sống

splinting (sự) đặt nẹp

spontaneous tự phát

 spontaneous recovery sự hồi phục tự phát

spontaneous speech lời nói tự phát

sputum đàm

 standard deviation độ lệch chuẩn

standardised test bài kiểm tra được chuẩn hóa

statistics khoa học thống kê

stenosis chứng hẹp, chít hẹp

stereotypical movements động tác rập khuôn sự lặp đi lặp lại liên tục của các từ ngữ, tư thế hay những động tác, thường là không có nghĩa. stethoscope ống nghe stimulate kích thích stimulus tác nhân kích thích số nhiều: stimuli. stoma lỗ mở vd: lỗ mở khí quản khi phẫu thuật thanh quản. stop (consonant) (phụ âm) tắc stopping (sự) tắc hóa strained (voice) giọng căng

strangled (voice) giọng co thắt strategy chiến lược strategy, compensatory chiến lược bù trừ stress trọng âm stricture (sự) co hẹp, teo lại stridor thở rít stroke tai biến mạch máu não, đột quỵ structure cấu trúc, cấu tạo stuttering nói lắp lặp đi lặp lại trên mức bình thường các phần của chữ, và/ hoặc cố gắng mới nói ra lời. stylopharyngeus, muscle cơ trâm hầu

 sub-acute bán cấp sub-arachnoid haemorrhage (SAH) xuất huyết dưới nhện

suck mút suckle bú

suction (sự) hút sự hút đàm, nhớt trong đường thở. superior bên trên suprasegmental (âm vị) siêu đoạn tính những đặc trưng lời nói kéo dài qua nhiều đoạn lời, như là thanh điệu, ngữ điệu và trọng âm.

 syllable âm tiết

symbol biểu tượng

symptom triệu chứng

synapse (sự) liên hợp thần kinh syndrome hội chứng

 synonym từ đồng nghĩa

syntax cú pháp

 

 

 

T

 tactile (thuộc) xúc giác

 target đích, mục tiêu vd: target sound: âm đích, âm mục tiêu (âm mà chúng ta muốn dạy cho trẻ).

Taxonomy sự phân loại, nguyên tắc phân loại dùng trong khoa học.

 technique kỹ thuật telegraphic (speech) (lời nói) ngắt quãng kiểu điện tín có thể gặp trong mất ngôn ngữ Broca, dùng để mô tả cách diễn đạt bằng việc chỉ dùng những từ chính, như nội dung của một bức điện tín.

temporo-mandibular joint (TMJ) khớp thái dương - hàm

tense thì (trong câu tiếng Anh)

 tensor cơ căng

texture (food or drink) kết cấu (thức ăn hoặc thức uống) kết cấu của thức ăn hoặc thức uống. Vd: loãng, sệt, v.v. texture modification (sự) điều chỉnh kết cấu thức ăn hoặc thức uống

thalamus đồi thị

 therapy trị liệu, liệu pháp

thermo-tactile stimulation (sự) kích thích nhiệt-xúc giác

 thick đặc thick, extremely rất đặc thick, mildly đặc nhẹ thick, moderately đặc vừa thickener chất làm đặc

 thickness độ đặc thường dùng để nói đến độ đặc của thức uống, còn gọi là viscosity, hãy so sánh với consistency.

thorax ngực

 threshold ngưỡng vd: ngưỡng nghe, ngưỡng đau. Nếu cường độ kích thích dưới ngưỡng thì cơ thể sẽ không cảm nhận được.

 throat clearing/cleansing đằng hắng, tằng hắng

thrombosis chứng huyết khối

 thyroid tuyến giáp

thyroidectomy (phẫu thuật) cắt tuyến giáp

timbre âm sắc tip (of tongue) đầu lưỡi

 tissue mô tone thanh điệu độ trầm, bổng của giọng nói trong một âm tiết.

 tongue depressor que đè lưỡi

tongue thrust tật đẩy lưỡi

tongue tie dính thắng lưỡi

tonsil amidan, hạch hạnh nhân hạch hai bên cuống họng.

 top-down processing phương pháp xử lý thông tin xét từ trên xuống dưới

 total communication (sự) giao tiếp toàn diện việc sử dụng phối hợp tất cả các phương thức giao tiếp bằng lời và không lời. trachea khí quản

tracheoesophageal speech lời nói khí - thực quản phát âm nhờ một van nối giữa khí quản và thực quản.

tracheostomy thủ thuật mở khí quản

 transcription (sự) phiên âm

transcutaneous xuyên qua da

traumatic brain injury (TBI) chấn thương sọ não tổn thương não do chấn thương; head injury = chấn thương đầu.

 treatment plan kế hoạch điều trị

tremor run (giọng nói, tay chân)

trismus chứng khít hàm chứng co cứng các cơ nhai, làm cho hai hàm răng cắn chặt vào nhau và hạn chế khả năng há miệng.

 tumour khối u

turn taking (sự) luân phiên

 typical điển hình, tiêu biểu vd: typically developing children: những trẻ em phát triển điển hình. Hãy dùng từ này thay cho từ 'normal' (bình thường) vì 'bình thường' là một thuật ngữ mang tính tương đối cao: thế nào thì mới là 'bình thường' hay 'không bình thường'?

 

 

 

 

 

U

ulcer loét

ulcer, contact loét tiếp xúc

ultrasound siêu âm u

nderextension sử dụng từ theo một nghĩa duy nhất một lỗi mà trẻ em phát triển ngôn ngữ giai đoạn sớm có thể gặp phải, vd: từ 'bóng' chỉ được dùng để chỉ quả bóng mà trẻ yêu thích. Hãy so sánh với Overextension.

 underlying cơ bản chưa thể thấy rõ ràng, nhưng giải thích được việc đang xảy ra. unilateral một bên

 utterance chuỗi lời nói cụm phát âm / lượt phát âm có thể là dài hay ngắn, bất kỳ những biểu hiện âm thanh nào.

 uvula lưỡi gà

uvula, bifid lưỡi gà chẻ đôi

 

 

 

V

vagus nerve dây thần kinh phế vị (dây X) còn gọi là dây lang thang hay mơ hồ (vagus).

valleculae thung lũng xem hình giải phẫu vùng hầu.

 vegetative function chức năng sinh dưỡng chức năng có tính nguyên thủy, sinh tồn.

 velar (consonant) (phụ âm) gốc lưỡi, ngạc mềm

velarisation (sự) mạc hóa velopharyngeal vòm miệng mềm-hầu vùng khẩu cái mềm-hầu.

velopharyngeal incompetence (VPI) thiếu hụt chức năng vùng vòm mềm-hầu không có khả năng để phân ra khoang mũi và khoang miệng bằng sự cử động của khẩu cái và hầu. Nguyên nhân thông thường nhất của chứng này là bệnh sử vòm miệng hoặc lớp dưới niêm mạc vòm bị chẻ.

 velopharyngeal insufficiency (VPI) vùng vòm mềm-hầu bất toàn velum vòm miệng mềm, như soft palate ventilator máy thở mechanical ventilator: thở máy (thông khí cơ học)

. ventricle não thất verbal (thuộc) lời nói

 verbal contingency phản hồi bằng lời nói tùy theo tình huống trong chương trình điều trị nói lắp, tùy theo trẻ nói trôi chảy hay nói lắp mà cha mẹ có cách nói khác nhau với trẻ, ví dụ khen hay nhắc trẻ.

 vertical structuring (sự) cấu trúc theo chiều dọc vestibule tiền đình videofluoroscopy video cản quang quay video để khảo sát nuốt bằng chất cản quang.

 viscera nội tạng viscosity độ đặc từ thường dùng hơn: consistency hoặc thickness.

visual trực quan, bằng hình ảnh

visual support hỗ trợ bằng hình ảnh

visual timetable / schedule thời khóa biểu bằng hình ảnh

 vital capacity dung tích sống

vocabulary vốn từ vựng

vocabulary, productive vốn từ vựng tạo sinh, vốn từ vựng diễn đạt

 vocal abuse (sự) lạm dụng giọng nói

 vocal cords dây thanh âm

vocal cords, false dây thanh giả

vocal fold paralysis (VFP) liệt dây thanh âm còn gọi là vocal cord paralysis

. vocal folds dây thanh âm, như vocal cords vocal hygiene (sự) chăm sóc giọng vocal misuse (sự) sử dụng giọng nói không đúng cách

vocal nodule hạt dây thanh vocal polyp polyp dây thanh

 vocal tract hệ cơ quan phát âm

vocalise tạo ra âm thanh voice giọng nói âm thanh tạo ra do sự rung động của dây thanh.

 voice disorder rối loạn giọng nói voice disorder, functional rối loạn giọng nói chức năng

voice disorder, organic rối loạn giọng nói thực thể voice quality chất lượng giọng nói voiced (consonant) (phụ âm) hữu thanh

voiceless (consonant) (phụ âm) vô thanh voicing thanh hóa phát âm một phụ âm vô thanh thành một phụ âm hữu thanh, vd: /t/ → /d/.

volitional tự ý tự quyết định điều bản thân muốn làm.

voluntary tự chủ, chủ động nói về một hoạt động của cơ thể mà chúng ta có thể tự chủ và điều khiển được.

 vowel nguyên âm

 

 

 ,

X

wet (voice) (giọng) ướt whispery (voice) (giọng) thì thầm như giọng hơi mà có phần thô và căng. withdrawn khép kín xerostomia chứng khô miệng 46

 

 

THÁNG SÁU -  THÁNG TÁM NĂM 2016




 TinTucMoi
Category
 
 Liên kết
 Tác giả - Tác phẩm

ArticleCategory
Skip Navigation Links.
 Số lượng người truy cập  

 

 

Copyright 2010 by Quân Dân Y. Được phát triển bởi Việt Khoa